Thống kê lượt truy cập dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt truy cập |
|---|---|
| Bộ dữ liệu mở ngành BHXH | 12.098 |
| Số liệu thống kê các lĩnh vực năm 2021 | 11.214 |
| Thông tin cung cấp cổng dữ liệu mở huyện | 10.831 |
| Bộ dữ liệu mở ngành Bảo hiểm xã hội. | 10.008 |
| Danh sách bưu điện văn hóa xã | 9.902 |
| Đại lý bưu điện | 8.182 |
| Danh sách bưu cục trên địa bàn tỉnh | 7.953 |
| Danh sách các đơn vị đủ điều kiện khám sức khỏe | 7.466 |
| Công khai số liệu thu - chi ngân sách 6 tháng đầu năm 2022 | 7.285 |
| Sản phẩm tự công bố tháng 7/2022 | 6.859 |
| Thông báo lịch tiếp công dân tháng 12/2022 của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông | 5.602 |
| Thông tin về các trường mầm non, tiểu học, THCS | 5.211 |
| Chỉ số tác động môi trường. | 4.714 |
| Danh sách trường học | 4.330 |
| Thông tin về các bãi thải trên địa bàn tỉnh | 1.630 |
| Thông tin về trạm BTS trên địa bàn tỉnh | 1.432 |
| Danh sách tổ chức, người thực hiện trợ giúp pháp lý | 1.396 |
Thống kê lượt tải dữ liệu
| Bộ dữ liệu | Tổng lượt tải |
|---|---|
| Thông tin cung cấp cổng dữ liệu mở huyện | 10 |
| Bộ dữ liệu mở ngành BHXH | 10 |
| Bộ dữ liệu mở ngành Bảo hiểm xã hội. | 6 |
| Danh sách các đơn vị đủ điều kiện khám sức khỏe | 3 |
| Chỉ số tác động môi trường. | 3 |
| Sản phẩm tự công bố tháng 7/2022 | 3 |
| Danh sách trường học | 1 |
| Thông báo lịch tiếp công dân tháng 12/2022 của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông | 1 |
| Thông tin về trạm BTS trên địa bàn tỉnh | 1 |
| Thông tin về các trường mầm non, tiểu học, THCS | 1 |
Thống kê dữ liệu theo đơn vị
| Tổ chức | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Sở Thông tin và Truyền thông | 5 |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 2 |
| Thành phố Pleiku | 2 |
| Tỉnh Gia Lai | 2 |
| Huyện Chư Prông | 2 |
| Huyện Chư Sê | 1 |
| Huyện Chư Păh | 1 |
| Sở Công thương | 1 |
| BQL KKT và các KCN tỉnh | 1 |
Thống kê dữ liệu theo lĩnh vực
| Lĩnh vực | Số bộ dữ liệu |
|---|---|
| Y tế | 2 |
| Kinh tế, thương mại | 2 |
| Tài chính | 1 |
| Giáo dục | 1 |
| Văn hóa - Xã hội | 1 |
| Công nghiệp | 1 |
| Giao thông vận tải | 1 |
| Khoa học - Công nghệ | 1 |
| Cơ sở hạ tầng | 1 |
